Đào Ngọc Thung

Năm sinh1941
Quê quánDiễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 5/9/1969
Vị trí mộ Không lấy được thi hài

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033372]: Lietsi {Họ tên=Đào Ngọc Thung, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25451, Quê quán=Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Không lấy được thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13795 (số thứ tự 1033372).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Ngọc Thung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Ngọc Thung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 5/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ư
  2. Nguyễn Văn Thất
  3. Phạm Công Thỉnh
  4. Quản Trọng Thân
  5. Nguyễn Quang Trung
  6. Nông Đình Khoa
  7. Vi Đình Trang
  8. Nguyễn Văn Tĩnh
  9. Nguyễn Văn Tĩnh
  10. Nguyễn Xuân Thãn
  11. Vũ Xuân Tình
  12. Nguyễn Văn Liên
  13. Vũ Đức Thận
  14. Nguyễn Văn Sỷ
  15. Đỗ Viết Vượng
  16. Trần Lệ Phan
  17. Lê Trọng Thân
  18. Hoàng Văn Cò
  19. Nông Văn Xuân
  20. Nguyễn Bùi Vợi
  21. Nguyễn Văn Cao
  22. Nguyễn Hữu Sính
  23. Hoàng Văn Hiệp
  24. Dương Mạnh Nhật
  25. Vương Bá Thành
  26. Phạm Văn Nhữ
  27. Nguyễn Đình Cự (Tự)
  28. Nguyễn Văn Kính
  29. Trần Khắc Thông
  30. Nguyễn Văn Nhự (Nhạ)