Nguyễn Văn Cao
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Phan Dư- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 5/9/1969 |
| Nơi hy sinh | Khu vực kho ông Dư |
| Vị trí mộ | (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 4 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034320]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cao, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25451, Quê quán=Phan Dư- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực kho ông Dư, Vị trí mộ=(18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 4}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14743 (số thứ tự 1034320).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Cao” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 5/9/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Ư
- Nguyễn Văn Thất
- Phạm Công Thỉnh
- Quản Trọng Thân
- Nguyễn Quang Trung
- Nông Đình Khoa
- Vi Đình Trang
- Nguyễn Văn Tĩnh
- Nguyễn Văn Tĩnh
- Đào Ngọc Thung
- Nguyễn Xuân Thãn
- Vũ Xuân Tình
- Nguyễn Văn Liên
- Vũ Đức Thận
- Nguyễn Văn Sỷ
- Đỗ Viết Vượng
- Trần Lệ Phan
- Lê Trọng Thân
- Hoàng Văn Cò
- Nông Văn Xuân
- Nguyễn Bùi Vợi
- Nguyễn Hữu Sính
- Hoàng Văn Hiệp
- Dương Mạnh Nhật
- Vương Bá Thành
- Phạm Văn Nhữ
- Nguyễn Đình Cự (Tự)
- Nguyễn Văn Kính
- Trần Khắc Thông
- Nguyễn Văn Nhự (Nhạ)