Phạm Văn Nhữ

Năm sinh1936
Quê quánTruy Liên- Địch Chung- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 5/9/1969
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐồi 600 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034675]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nhữ, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=25451, Quê quán=Truy Liên- Địch Chung- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 600 Gia Lai, Vị trí mộ=Mất thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15098 (số thứ tự 1034675).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nhữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 5/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ư
  2. Nguyễn Văn Thất
  3. Phạm Công Thỉnh
  4. Quản Trọng Thân
  5. Nguyễn Quang Trung
  6. Nông Đình Khoa
  7. Vi Đình Trang
  8. Nguyễn Văn Tĩnh
  9. Nguyễn Văn Tĩnh
  10. Đào Ngọc Thung
  11. Nguyễn Xuân Thãn
  12. Vũ Xuân Tình
  13. Nguyễn Văn Liên
  14. Vũ Đức Thận
  15. Nguyễn Văn Sỷ
  16. Đỗ Viết Vượng
  17. Trần Lệ Phan
  18. Lê Trọng Thân
  19. Hoàng Văn Cò
  20. Nông Văn Xuân
  21. Nguyễn Bùi Vợi
  22. Nguyễn Văn Cao
  23. Nguyễn Hữu Sính
  24. Hoàng Văn Hiệp
  25. Dương Mạnh Nhật
  26. Vương Bá Thành
  27. Nguyễn Đình Cự (Tự)
  28. Nguyễn Văn Kính
  29. Trần Khắc Thông
  30. Nguyễn Văn Nhự (Nhạ)