Nguyễn Văn Kính
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Thượng- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 5/9/1969 |
| Nơi hy sinh | Kho Ông Dư |
| Vị trí mộ | (18-75)09 Lăng Lố Gran 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034766]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Kính, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25451, Quê quán=Thôn Thượng- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho Ông Dư, Vị trí mộ=(18-75)09 Lăng Lố Gran 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15189 (số thứ tự 1034766).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Kính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 5/9/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Ư
- Nguyễn Văn Thất
- Phạm Công Thỉnh
- Quản Trọng Thân
- Nguyễn Quang Trung
- Nông Đình Khoa
- Vi Đình Trang
- Nguyễn Văn Tĩnh
- Nguyễn Văn Tĩnh
- Đào Ngọc Thung
- Nguyễn Xuân Thãn
- Vũ Xuân Tình
- Nguyễn Văn Liên
- Vũ Đức Thận
- Nguyễn Văn Sỷ
- Đỗ Viết Vượng
- Trần Lệ Phan
- Lê Trọng Thân
- Hoàng Văn Cò
- Nông Văn Xuân
- Nguyễn Bùi Vợi
- Nguyễn Văn Cao
- Nguyễn Hữu Sính
- Hoàng Văn Hiệp
- Dương Mạnh Nhật
- Vương Bá Thành
- Phạm Văn Nhữ
- Nguyễn Đình Cự (Tự)
- Trần Khắc Thông
- Nguyễn Văn Nhự (Nhạ)