Đào Công Tịch

Năm sinh1946
Quê quánTân sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 11/4/1969
Nơi hy sinhĐồi 920 Đắc Lắc
Vị trí mộ Đồi 920 Ngã Ba Đắc Song

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033317]: Lietsi {Họ tên=Đào Công Tịch, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25304, Quê quán=Tân sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 920 Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đồi 920 Ngã Ba Đắc Song}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13740 (số thứ tự 1033317).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Công Tịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Công Tịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Tiến Túy
  2. Hứa Đức Miên
  3. Dương Văn Cảnh
  4. Đỗ Văn Đáo
  5. Tô Xuân Trắc
  6. Phạm Thế Trí
  7. Nguyễn Văn Oanh
  8. Nguyễn Văn Quất
  9. Nguyễn Văn Vinh
  10. Lê Ngọc Nhuần
  11. Nguyễn Trung Bình
  12. Nguyễn Viết Sửu
  13. Nguyễn Văn Muôn
  14. Nguyễn Văn Thăng
  15. Thái Ngọc Tam
  16. Trần Đăng Đích
  17. Nguyễn Văn Lựu
  18. Cao Như Hoàn
  19. Hà Văn Thọ
  20. Nguyễn Văn Diện
  21. Phạm Văn Đoán