Nguyễn Văn Diện

Năm sinh1950
Quê quánPhạm Mệnh- Kinh Môn- Hải Hưng
Ngày hy sinh 11/4/1969
Nơi hy sinhCao điểm 920, Đắk Lắk
Vị trí mộ Chân cao điểm 920, ngã ba Đắk Song

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034919]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Diện, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25304, Quê quán=Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 920, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Chân cao điểm 920, ngã ba Đắk Song}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15342 (số thứ tự 1034919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Diện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Diện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Tiến Túy
  2. Hứa Đức Miên
  3. Dương Văn Cảnh
  4. Đào Công Tịch
  5. Đỗ Văn Đáo
  6. Tô Xuân Trắc
  7. Phạm Thế Trí
  8. Nguyễn Văn Oanh
  9. Nguyễn Văn Quất
  10. Nguyễn Văn Vinh
  11. Lê Ngọc Nhuần
  12. Nguyễn Trung Bình
  13. Nguyễn Viết Sửu
  14. Nguyễn Văn Muôn
  15. Nguyễn Văn Thăng
  16. Thái Ngọc Tam
  17. Trần Đăng Đích
  18. Nguyễn Văn Lựu
  19. Cao Như Hoàn
  20. Hà Văn Thọ
  21. Phạm Văn Đoán