Trần Đăng Đích

Năm sinh1946
Quê quánĐồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/4/1969
Nơi hy sinhĐồi 920 ngã 3 Đắk Song Đức Lập
Vị trí mộ Đồi 90 ngã 3 Đắk Song Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034294]: Lietsi {Họ tên=Trần Đăng Đích, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25304, Quê quán=Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 920 ngã 3 Đắk Song Đức Lập, Vị trí mộ=Đồi 90 ngã 3 Đắk Song Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14717 (số thứ tự 1034294).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Đích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đăng Đích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Tiến Túy
  2. Hứa Đức Miên
  3. Dương Văn Cảnh
  4. Đào Công Tịch
  5. Đỗ Văn Đáo
  6. Tô Xuân Trắc
  7. Phạm Thế Trí
  8. Nguyễn Văn Oanh
  9. Nguyễn Văn Quất
  10. Nguyễn Văn Vinh
  11. Lê Ngọc Nhuần
  12. Nguyễn Trung Bình
  13. Nguyễn Viết Sửu
  14. Nguyễn Văn Muôn
  15. Nguyễn Văn Thăng
  16. Thái Ngọc Tam
  17. Nguyễn Văn Lựu
  18. Cao Như Hoàn
  19. Hà Văn Thọ
  20. Nguyễn Văn Diện
  21. Phạm Văn Đoán