Tô Xuân Trắc

Năm sinh1947
Quê quánXóm 11- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 11/4/1969
Vị trí mộ Làng Bì, h4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033432]: Lietsi {Họ tên=Tô Xuân Trắc, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25304, Quê quán=Xóm 11- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Bì, h4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13855 (số thứ tự 1033432).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Xuân Trắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Xuân Trắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Tiến Túy
  2. Hứa Đức Miên
  3. Dương Văn Cảnh
  4. Đào Công Tịch
  5. Đỗ Văn Đáo
  6. Phạm Thế Trí
  7. Nguyễn Văn Oanh
  8. Nguyễn Văn Quất
  9. Nguyễn Văn Vinh
  10. Lê Ngọc Nhuần
  11. Nguyễn Trung Bình
  12. Nguyễn Viết Sửu
  13. Nguyễn Văn Muôn
  14. Nguyễn Văn Thăng
  15. Thái Ngọc Tam
  16. Trần Đăng Đích
  17. Nguyễn Văn Lựu
  18. Cao Như Hoàn
  19. Hà Văn Thọ
  20. Nguyễn Văn Diện
  21. Phạm Văn Đoán