Đào Văn Luyện (Đoàn)

Năm sinh1945
Quê quánBắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 3/10/1969
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ số 64- Đ2, Cánh Trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033363]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Luyện (Đoàn), Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25479, Quê quán=Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ số 64- Đ2, Cánh Trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13786 (số thứ tự 1033363).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Luyện (Đoàn)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Luyện (Đoàn)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trương (Chuông)
  2. Nguyễn Minh Khai
  3. Nguyễn Kim Triện
  4. Lương Văn Lim
  5. Trần Văn Thăng (Than)
  6. Đinh Văn Thiện
  7. Phạm Văn Quyền
  8. Đậu Đức Chơng
  9. Nguyễn Văn Tứ
  10. Trần Văn Tư
  11. Phạm Văn Linh
  12. Nguyễn Hải
  13. Vũ Bá Cơ
  14. Lê Văn Đông
  15. Bùi Văn Bạt
  16. Trịnh Xuân Duyến
  17. Nguyễn Văn Tự
  18. Văn Hữu Tiếp
  19. Đỗ Văn Luyến
  20. Lương Viết Thành
  21. Nguyễn Văn Dỗi