Đỗ Văn Luyến

Năm sinh1949
Quê quánNinh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/10/1969
Nơi hy sinhCao điểm 722
Vị trí mộ (99-91)01 Plây Preng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034513]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Luyến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25479, Quê quán=Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 722, Vị trí mộ=(99-91)01 Plây Preng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14936 (số thứ tự 1034513).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Luyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Luyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trương (Chuông)
  2. Nguyễn Minh Khai
  3. Nguyễn Kim Triện
  4. Lương Văn Lim
  5. Trần Văn Thăng (Than)
  6. Đinh Văn Thiện
  7. Phạm Văn Quyền
  8. Đậu Đức Chơng
  9. Nguyễn Văn Tứ
  10. Trần Văn Tư
  11. Phạm Văn Linh
  12. Đào Văn Luyện (Đoàn)
  13. Nguyễn Hải
  14. Vũ Bá Cơ
  15. Lê Văn Đông
  16. Bùi Văn Bạt
  17. Trịnh Xuân Duyến
  18. Nguyễn Văn Tự
  19. Văn Hữu Tiếp
  20. Lương Viết Thành
  21. Nguyễn Văn Dỗi