Trịnh Xuân Duyến

Năm sinh1943
Quê quánKim Sơn- Hùng Kim- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/10/1969
Nơi hy sinhChư Hinh
Vị trí mộ (85-98)06

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033867]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Xuân Duyến, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25479, Quê quán=Kim Sơn- Hùng Kim- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Hinh, Vị trí mộ=(85-98)06}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14290 (số thứ tự 1033867).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Duyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Duyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trương (Chuông)
  2. Nguyễn Minh Khai
  3. Nguyễn Kim Triện
  4. Lương Văn Lim
  5. Trần Văn Thăng (Than)
  6. Đinh Văn Thiện
  7. Phạm Văn Quyền
  8. Đậu Đức Chơng
  9. Nguyễn Văn Tứ
  10. Trần Văn Tư
  11. Phạm Văn Linh
  12. Đào Văn Luyện (Đoàn)
  13. Nguyễn Hải
  14. Vũ Bá Cơ
  15. Lê Văn Đông
  16. Bùi Văn Bạt
  17. Nguyễn Văn Tự
  18. Văn Hữu Tiếp
  19. Đỗ Văn Luyến
  20. Lương Viết Thành
  21. Nguyễn Văn Dỗi