Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 31/56

  1. Bùi Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Bắc Hải- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đào Ngọc Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1971 Tây bắc Plây Ti Tô, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Đào Huy Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 40 Hàng Ngang- Hà Nội Hy sinh: 4/10/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  4. Đào Hồng Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đá Bạc- Liên Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 5/11/1971 (79-86) Phi Sar Siêng Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khuẩn Bủi- Đào Viện- Yên Sơn Hy sinh: 25/05/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đào Trung Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đại Lữ- Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  7. Đào Quang Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thu Ích- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1971 (22-92)04 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đào Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 31/03/1971 (21-92)07 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tịnh Bình- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 19/09/1971 Đông nam rẫy An Ninh H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thuận Phương- Hoài Xuân- Bình Định Hy sinh: 21/03/1971 (40-18)06 làng cũ O Xơ Xem đầy đủ →
  11. Đào Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 18/04/1971 (12-94)05 Ia Mơ Xem đầy đủ →
  12. Vương Đình Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 27/12/1971 (56-92)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đào Danh Cơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1971 (77-09)09 đồi 923 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 9/3/1971 (58-28)02 Gia Lai 1/110000 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Nền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đàm Lộc- Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 4/10/1971 (21-94)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  16. Đào Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 6/3/1971 Bệnh xá C05, BTT Xem đầy đủ →
  17. Đào Tuấn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Bình- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1971 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  18. Tô Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lạc- Chợ Đồn- Bắc Thái Hy sinh: 2/9/1972 (74-21)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đào Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Hưng- Tân Cương- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 10/9/1972 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thông Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · La Sơn- Hương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 28/10/1972 (32-90)02 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  21. Đào Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đào Khê- Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 127 phố Minh Khai- thị trấn Bắc Kạn Hy sinh: 21/09/1972 (30-16)06 nghĩa trag D1 m4 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Huyện Tuy- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 22/11/1972 (30-00)04 nghĩa trang D1 m13 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Thành- Định Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 22/07/1972 Ban 2 viện 1 mộ 1 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Viền- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/02/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đào Viết Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiểu khu Đồng Tiến- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kổ Miểu- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (91-23)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đào Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Xuân- Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đào Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Cốc- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.