Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 32/56

  1. Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngô Quyền- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Như Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đào Vân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Cúc- Hồng Tiến(Thắng)- Tiên Lãng-Hải Phòng Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đào Công Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lý Thường Kiệt- Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 20/06/1972 (90-07)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đào Duy Kiếu (Hiếu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Liên- An Thái- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đào Quang Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 18- Trấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tổ An- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đào Danh Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/1/1972 (74-22)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Quý- Nghĩa Lâm- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đào Quang Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Liên- Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 4/11/1972 (13-16)02 Xem đầy đủ →
  11. Đào Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trại Sấu- An Ninh- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 9/4/1972 (16-32)07 mộ 2 1/100000 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Mềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 4/3/1972 (10-99)03 Xem đầy đủ →
  13. Đào Ngọc Ngọa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mai Diêm- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tô Hồ- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 8/5/1972 (15-43)03 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vi Xuyên- Thái Thuần- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 19/06/1972 (72-05)06 Plây Mơ Rông m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đào Đăng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liên Hiệp- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đào Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoa Nam- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 30/05/1972 (83-02)03 Z23 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đào Ngọc Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Xuyên- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972 Viện 2 Xem đầy đủ →
  20. Đào Ngọc Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972 Ban 4, viện 2 Xem đầy đủ →
  21. Đào Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đào Duy Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Khê- Nông Trường Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Anh Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 (20-93)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · - - Hy sinh: 25/05/1972 (20-93)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đào Hữu Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Khê- Hoàng Quì- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Móng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiết Ứng- Vân Hòa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 23/02/1972 (20000)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đào Trọng Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 71 khu Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972 Ban 1, viện 10 gần T9-CO1 Xem đầy đủ →
  29. Đào Trọng Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 71 khu Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972 Ban 1, viện 10 Xem đầy đủ →
  30. Đào Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đào Uyên- Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 1/12/1972 Nghĩa trang viện 1 (1972) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.