Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 33/56

  1. Đào Nhật Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hạ Hồng- Sơn Diệu- Hương Sơn Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đào Viết Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 7/3/1972 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thịnh Tùng- Đức Tùng- Đức Thọ Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đào Thanh Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Tùng- Đức Thọ Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đào Xuân Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mỵ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 19/11/1972 (30-17)07 Than San m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Mã Xuân Đảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lương- Bình Xá- Hàm yên Hy sinh: 10/12/1972 (24-87)09 05 Plây Lăng lố Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Phú- Phúc Ứng- Sơn Dương Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Ma Ngọc Đáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Thuận- Hàm Yên Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Duy Trong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Kỳ- Đại Tự- Yên Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1972 (27-05)02 Bảo Đức mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đào Phùng Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đào Khắc Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Húc- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/06/1972 (65-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đào Ngọc Nhiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoà Lộc- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1972 Tây nam Chư Song Xem đầy đủ →
  13. Đào Ngọc Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khang Phụ- Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1972 (18.100-14.150) 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đào Quang Bội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Quảng- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 5/11/1972 (25-89)07 Lăng Lố Krang Xem đầy đủ →
  15. Đào Mai Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cao- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/03/1972 (69-53)01 PleiTrấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đào Trọng Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · HTX Chiếu cói- thị trấn Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 11/10/1972 (14-87)09 mộ 3 hàng 1 từ trái sang Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Quyết- Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1972 (96.47.45) Phú Túc, Mlá, 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đào Phúc Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1972 Tây nam Buôn Jun, H4 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Nứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Lao- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đào Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Nguyễn- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đào Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 10/6/1972 (20-96)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thúc Kháng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1972 (72-19)02 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  23. Đào Quang Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1972 F2 mai táng Xem đầy đủ →
  24. Đào Quang Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1972 (89-10)05 Phú Thiện Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Đao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Hoà- Quảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1972 (31-86)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Té Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Thiện- Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1972 (16-01)01 Plei Breng mộ 5 Xem đầy đủ →
  27. Đào Đại Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngô Xá- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đào Hữu Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đào Quang Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1972 (22-86)01 02 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đào Xá- Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.