Đào Xuân Té

Năm sinh1949
Quê quánĐông Thiện- Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 30/04/1972
Nơi hy sinhCao điểm 601, Võ Định, Kon Tum
Vị trí mộ (16-01)01 Plei Breng mộ 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042242]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Té, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/04/1972, Quê quán=Đông Thiện- Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 601, Võ Định, Kon Tum, Vị trí mộ=(16-01)01 Plei Breng mộ 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22665 (số thứ tự 1042242).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Té” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Té” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 30/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Hồng
  2. Lục Văn Nền
  3. Ngân Bá An
  4. Phan Huy Điên
  5. Nguyễn Cao Nhị
  6. Thiều Quang Lập
  7. Đỗ Văn Tâm
  8. Bùi Văn Nhâm (Nhàn)
  9. Nguyễn Xuân Tính
  10. Nguyễn Quốc Ân
  11. Nguyễn Đình Huyên
  12. Đoàn Minh Sơn
  13. Đoàn Đức Tuyên
  14. Nguyễn Thành Khang
  15. Huỳnh Bảy
  16. Đoàn Đình Năng
  17. Vũ Ngọc Thạch
  18. Vũ Văn Khái
  19. Bùi Hữu Ích
  20. Cao Ngọc Nhị
  21. Ngô Gia Khai
  22. Đinh Quang Vinh
  23. Doãn Thao
  24. Lê Văn Nhiên
  25. Ngô Văn Nam
  26. Đỗ Trung Thực
  27. Nguyễn Quảng Nhu
  28. Lê Đăng Tài