Phan Huy Điên
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Bắc Giang- Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 30/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1049 |
| Vị trí mộ | (02-07)09 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039865]: Lietsi {Họ tên=Phan Huy Điên, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=30/04/1972, Quê quán=Bắc Giang- Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1049, Vị trí mộ=(02-07)09 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20288 (số thứ tự 1039865).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Huy Điên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Huy Điên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 30/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Ngọc Hồng
- Lục Văn Nền
- Ngân Bá An
- Nguyễn Cao Nhị
- Thiều Quang Lập
- Đỗ Văn Tâm
- Bùi Văn Nhâm (Nhàn)
- Nguyễn Xuân Tính
- Nguyễn Quốc Ân
- Nguyễn Đình Huyên
- Đoàn Minh Sơn
- Đoàn Đức Tuyên
- Nguyễn Thành Khang
- Huỳnh Bảy
- Đoàn Đình Năng
- Vũ Ngọc Thạch
- Đào Xuân Té
- Vũ Văn Khái
- Bùi Hữu Ích
- Cao Ngọc Nhị
- Ngô Gia Khai
- Đinh Quang Vinh
- Doãn Thao
- Lê Văn Nhiên
- Ngô Văn Nam
- Đỗ Trung Thực
- Nguyễn Quảng Nhu
- Lê Đăng Tài