Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 34/56

  1. Đào Văn Bồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lu Thanh- Trần Phú- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1972 (20-90)01 Xem đầy đủ →
  2. Đào Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Quang- Bạch Thông Hy sinh: 5/6/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Ngô Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vũ Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/01/1973 (04-11)08 01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đào Khắc Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 1/2/1973 (72-15)02 Plây Mơ Rông mộ 1 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Vực- Hoàng Long- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1973 Nghĩa Trang Bệnh Xá E593 Xem đầy đủ →
  6. Đào Đình Sen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Tâm- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1973 Đông bắc Làng Đê Cà Duyên cũ Xem đầy đủ →
  7. Đào Bá Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thượng Lộc- Bảo Yên- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1973 (17-01)04 05 Xem đầy đủ →
  8. Đào Đức Mỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Thái- Minh Nông- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 8/6/1973 (87-14)06 07 08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/02/1973 (722.329) ô 9 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Vình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tuy Lâm- Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 13/07/1973 (91-13)05 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Cục- Thúc Kháng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 (91-13)04 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Quyình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quang Trung- Đồng Hỷ Hy sinh: 17/04/1974 (06-04)08 09 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 8/9/1974 (56-07)02 09 Đăk Quăn Xem đầy đủ →
  15. Đào Xuân Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Kinh- Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1974 Việ 1 Xem đầy đủ →
  16. Đào Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thị Trấn-Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa Hy sinh: 23/03/1974 Ngã ba Plây Dông (09316) Xem đầy đủ →
  17. Đào Xuân Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/7/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạ Lôi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đình Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đào Duy Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Hòa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/01/1974 (90-93)07 06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Đào Xuân Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Mĩ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/07/1974 (98-57)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đào Trường Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khúc Thủy- Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/05/1974 Đồn Đắc Pét, Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Đinh Quang Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 65 Bắc Hàn- Giang Bình Hàn- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 16/01/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  26. Đào Ngọc Xuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Đồng- Đông Thành- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 24/08/1974 (16-14)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Long- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 nghĩa trang E3 Đồng Cam 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Nham- Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1975 xã Hòa Đồng, Tuy Hòa 1, Phú Yên, mộ số 1 Xem đầy đủ →
  29. Đào Doãn sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thành Nhi- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  30. Lê Công Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 15/07/1975 Nghĩa trang xã Phú Cường, Châu Thành Tỉnh Thủ Dầu 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.