Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 35/56

  1. Đào Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 25/04/1975 Mộ7 NT 2 41.8-33.2 Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đào Hồng Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Phương- Tân Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 22/04/1975 Ấp Tân Thới Đông- Xã Tân Thới Trung Hóc Môn Gia Định mộ 12 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Vụ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 NT E2 Củ Chi Hàng 5 Bắc Nam Mộ 47 Tây- Đông Xem đầy đủ →
  4. Đào Quang Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Minh Châu- Minh Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ 19 Xem đầy đủ →
  5. Đào Viết Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thọ Thu- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đào Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Yên- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đào Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Dáo- Quỳnh Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Đáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Hạ- Dương Lâm- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1975 (04-72)09 mộ 1 1/10000 Xem đầy đủ →
  10. Đào Duy Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lương Phú- Phú Bình Hy sinh: 8/4/1973 Trung Nghĩa E28 mai táng Xem đầy đủ →
  11. Đào Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Chùa- Bảo Cường- Định Hóa (90-76)09 m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đào Trọng Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cây Hồng- Phú Lương- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Mới- Yên Khánh- Vụ Bản- Nam Hà (15-10)05 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Mỹ- Lý Nhân- Nam Hà (96-16)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Đào Thanh Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ô Mễ- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/7/1972 (24-76)03 mộ 2 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hạ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 20/06/1973 Nghĩa trang ban 1, viện 1 Xem đầy đủ →
  17. Đào Trọng Đắp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiệp Sơn- Đông Cứu- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 5/12/1972 Phía tây đồi chùa 300m Xem đầy đủ →
  18. Đào Huy Chư (Trư) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cự Khối- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 21/10/1973 (78-09)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Lại Hữu Đáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Mạo- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1968 Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  20. Đào Tiến Ngừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Tiền- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1973 (34-02)04 Bảo Đức mộ 1 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ấp Chính- Quang Chính- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đào Đình Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Miếu- Phương Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc (02-16)08 mộ 10 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Cũ- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 TS Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đào Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (20-05)04 mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đào Trung Tiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xã Vũ- Tiên Hưng-Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 9/11/1972 (32-16)08 Nghĩa trang mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đào Ngọc Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cờ Đỏ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 (08-80)06 Kon Hơ Jao mộ 4 Xem đầy đủ →
  27. Đào Viết Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thống Nhất- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 4/2/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  28. Đào Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đội 4- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1975 20-450-97-600 Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. Đào Công Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị trấn Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 19/08/1973 (86-19)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Viên Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 4/4/1971 (85-40)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.