Đào Duy Thính

Năm sinh1941
Quê quánLương Phú- Phú Bình
Ngày hy sinh 8/4/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa
Vị trí mộ Trung Nghĩa E28 mai táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044846]: Lietsi {Họ tên=Đào Duy Thính, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26762, Quê quán=Lương Phú- Phú Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Vị trí mộ=Trung Nghĩa E28 mai táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25269 (số thứ tự 1044846).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Duy Thính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Duy Thính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 8/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chi sinh 1949 · Xóm Tây- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Vì Văn Yên sinh 1951 · Xóm Nác- Chiềng Châu- Mai Châu- Hòa Bình
  3. Lê Quí Nghinh sinh 1952 · Đức Trang- Đức Trung-Đức Thọ
  4. Hoàng Đức Hòa sinh 1945 · Khải Lừa- Ngũ Lão- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Hồng sinh 1954 · Ngọc Tân- Ngọc Sơn- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Dương VănToàn sinh 1948 · Đội 6- Đàn Hà- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  7. Đàm Thanh Tuệ Bắc Hải- Tiền Hải-