Trần Văn Chi

Năm sinh1949
Quê quánXóm Tây- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 8/4/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa
Vị trí mộ Trung Nghĩa (E28 chôn)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042676]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Chi, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26762, Quê quán=Xóm Tây- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Vị trí mộ=Trung Nghĩa (E28 chôn)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23099 (số thứ tự 1042676).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Chi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 8/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vì Văn Yên sinh 1951 · Xóm Nác- Chiềng Châu- Mai Châu- Hòa Bình
  2. Lê Quí Nghinh sinh 1952 · Đức Trang- Đức Trung-Đức Thọ
  3. Đào Duy Thính sinh 1941 · Lương Phú- Phú Bình
  4. Hoàng Đức Hòa sinh 1945 · Khải Lừa- Ngũ Lão- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Hồng sinh 1954 · Ngọc Tân- Ngọc Sơn- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Dương VănToàn sinh 1948 · Đội 6- Đàn Hà- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  7. Đàm Thanh Tuệ Bắc Hải- Tiền Hải-