Đào Hữu Phúc

Năm sinh1951
Quê quánThị Trấn-Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa
Ngày hy sinh 23/03/1974
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ Ngã ba Plây Dông (09316)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043870]: Lietsi {Họ tên=Đào Hữu Phúc, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=23/03/1974, Quê quán=Thị Trấn-Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=Ngã ba Plây Dông (09316)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24293 (số thứ tự 1043870).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Hữu Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Hữu Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 23/03/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Cải sinh 1954 · Đông Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Nông Văn Khỉnh sinh 1954 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Nguyễn Văn Thấn sinh 1954 · Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Tăng Đức Ninh sinh 1954 · Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  6. Ngô Xuân Lộc sinh 1952 · Đỗ Xuyên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Phan Thanh Ngân sinh 1947 · Tuân Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Khổng Văn Thắng sinh 1952 · Đồng Quế- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Quang Đức sinh 1950 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng