Ngô Xuân Đạo

Năm sinh1947
Quê quánVũ Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/01/1973
Nơi hy sinhKon Trăng Lăng Loi (Kon Tum)
Vị trí mộ (04-11)08 01 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042607]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Đạo, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24/01/1973, Quê quán=Vũ Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trăng Lăng Loi (Kon Tum), Vị trí mộ=(04-11)08 01 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23030 (số thứ tự 1042607).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Đạo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Đạo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 24/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Quỳnh sinh 1951 · Xóm 4- Chính Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Ngụy Giang Đông sinh 1951 · Lâm Thọ- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Phạm Văn Mô sinh 1954 · La Du- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Hoàng Văn Chi sinh 1946 · Nam Lộc- Lý Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  5. Lê Trung Xuân sinh 1952 · Thôn Trung- Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  6. Lê Trung Quân sinh 1952 · Thôn Trung- Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  7. Đinh Văn Cửu sinh 1955 · Kim Lương- Định Quả- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  8. Hán Văn Đại sinh 1945 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  9. Hà Văn Hoàn sinh 1953 · Nà Riềng- Hoàng Nghĩa- Na Rì
  10. Ngô Quang Ngọc sinh 1950 · Lý Viên- Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  11. Nguyễn Đức Hồng sinh 1951 · Liên Hồng- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
  12. Nguyễn Đình Hồng sinh 1947 · Thụy Thanh- Thụy Anh- Thái Bình
  13. Nguyễn Minh Sơn sinh 1949 · Trạng Đầu- Vũ Tiến- Vũ Thư- Thái Bình
  14. Nguyễn Văn Luận sinh 1952 · Đức Giang- Đức Thọ
  15. Trinh Văn Hậu sinh 1953 · Khom Lã (Khôn Nả)- Đông Kinh- Cao Lộc
  16. Phạm Văn Hùng sinh 1951 · Xuân Ứng- Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  17. Vương Đình Dung sinh 1948 · La Đôi- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng
  18. Nguyễn Văn Hiền sinh 1954 · Nguyễn Văn Hiền
  19. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1952 · Đức Qunag- Đức Thọ- Hà Tĩnh