Nguyễn Văn Hiền

Năm sinh1954
Quê quánNguyễn Văn Hiền
Ngày hy sinh 24/01/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052974]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hiền, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=24/01/1973, Quê quán=Nguyễn Văn Hiền, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33397 (số thứ tự 1052974).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 24/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Quỳnh sinh 1951 · Xóm 4- Chính Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Ngụy Giang Đông sinh 1951 · Lâm Thọ- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Phạm Văn Mô sinh 1954 · La Du- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Ngô Xuân Đạo sinh 1947 · Vũ Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Hoàng Văn Chi sinh 1946 · Nam Lộc- Lý Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  6. Lê Trung Xuân sinh 1952 · Thôn Trung- Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  7. Lê Trung Quân sinh 1952 · Thôn Trung- Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  8. Đinh Văn Cửu sinh 1955 · Kim Lương- Định Quả- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Hán Văn Đại sinh 1945 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  10. Hà Văn Hoàn sinh 1953 · Nà Riềng- Hoàng Nghĩa- Na Rì
  11. Ngô Quang Ngọc sinh 1950 · Lý Viên- Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  12. Nguyễn Đức Hồng sinh 1951 · Liên Hồng- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
  13. Nguyễn Đình Hồng sinh 1947 · Thụy Thanh- Thụy Anh- Thái Bình
  14. Nguyễn Minh Sơn sinh 1949 · Trạng Đầu- Vũ Tiến- Vũ Thư- Thái Bình
  15. Nguyễn Văn Luận sinh 1952 · Đức Giang- Đức Thọ
  16. Trinh Văn Hậu sinh 1953 · Khom Lã (Khôn Nả)- Đông Kinh- Cao Lộc
  17. Phạm Văn Hùng sinh 1951 · Xuân Ứng- Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  18. Vương Đình Dung sinh 1948 · La Đôi- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng
  19. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1952 · Đức Qunag- Đức Thọ- Hà Tĩnh