Đào Duy Tân

Năm sinh1938
Quê quánDân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 2/1/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn, huyện 3, Đăklăk
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037004]: Lietsi {Họ tên=Đào Duy Tân, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25935, Quê quán=Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, huyện 3, Đăklăk, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17427 (số thứ tự 1037004).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Duy Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Duy Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hồng Bàng
  2. Phạm Đình Khuê
  3. Nguyễn Xuân Hồ
  4. Nguyễn Trung Mão
  5. Nguyễn Trung Mạo
  6. Lê Văn Khởi
  7. Đặng Quyết Thắng
  8. Trần Đình Diện
  9. Phạm Ngọc Bảo
  10. Nguyễn Văn Thuật
  11. Nông Ích Trần
  12. Ngô Doãn Tiếp
  13. Phạm Quyết Thắng
  14. Ngô Văn Nhập