Phạm Quyết Thắng

Năm sinh1951
Quê quán246 phố Huế- Hai Bà- Hà Nội
Ngày hy sinh 2/1/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhẤp Phú Bối, k5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047661]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quyết Thắng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25935, Quê quán=246 phố Huế- Hai Bà- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Phú Bối, k5, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28084 (số thứ tự 1047661).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quyết Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quyết Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hồng Bàng
  2. Phạm Đình Khuê
  3. Đào Duy Tân
  4. Nguyễn Xuân Hồ
  5. Nguyễn Trung Mão
  6. Nguyễn Trung Mạo
  7. Lê Văn Khởi
  8. Đặng Quyết Thắng
  9. Trần Đình Diện
  10. Phạm Ngọc Bảo
  11. Nguyễn Văn Thuật
  12. Nông Ích Trần
  13. Ngô Doãn Tiếp
  14. Ngô Văn Nhập