Phạm Đình Khuê

Năm sinh1949
Quê quánSố 1c khu lao động- Khối 50- Nam Định
Ngày hy sinh 2/1/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhPlư Bối H3 Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036987]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Khuê, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25935, Quê quán=Số 1c khu lao động- Khối 50- Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plư Bối H3 Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17410 (số thứ tự 1036987).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Khuê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Khuê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hồng Bàng
  2. Đào Duy Tân
  3. Nguyễn Xuân Hồ
  4. Nguyễn Trung Mão
  5. Nguyễn Trung Mạo
  6. Lê Văn Khởi
  7. Đặng Quyết Thắng
  8. Trần Đình Diện
  9. Phạm Ngọc Bảo
  10. Nguyễn Văn Thuật
  11. Nông Ích Trần
  12. Ngô Doãn Tiếp
  13. Phạm Quyết Thắng
  14. Ngô Văn Nhập