Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 14/26

  1. Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Văn- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1971 Bệnh xá K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thuần Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 22 Trần Quốc Toản- Hà Nội Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Trung- Cẩm Thăng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đào Trung Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đại Lữ- Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  6. Ngô Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Tiến- Gia Sàng Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Tiến Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Thái- Dân Chủ- Đồng Hỷ Hy sinh: 9/1/1972 (21-97)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Lạng- Phú Chu- Định Hóa Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)02 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 7- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Gia Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Kênh- Lộc Vương- Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 (07-03)08 mộ3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. La Cường Quốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Pắc Bó- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 25/04/1972 Diên Bình, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Minh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỹ Thanh- Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 5/7/1972 (21-94)04 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1972 (97-21)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Thượng- Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 17/03/1972 (20-21)04 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. La Thanh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khe Thỏi- Lăng Khê- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  18. Cao Đăng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 (49-86)07 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 18/05/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lương Đống- Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1972 Nghĩa trang d3, mộ 24 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Trọng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hóa Tài- Thụy Duyên- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Xuân Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lai Ổn- An Quí- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 (10-70)04 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/9/1972 Nghĩa trang ban 2, viện 2, mộ 28 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiên Phụ- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 9/2/1972 (48-87)04 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thành- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1972 Gần Buôn Hà Mòn, Đắc Vắc Xem đầy đủ →
  28. Tống Huy Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 1 Phúc Tân- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1972 (11-80)03 Nghĩa trang ĐT17 đồi A2 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Đan- Nghi Xuân Hy sinh: 25/12/1972 (72-19)01 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trại trung tâm cty Thủy sản- Tuyên Quang Hy sinh: 9/9/1972 (65-13)09 Plây mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.