Ngô Minh Cường

Năm sinh1950
Quê quánTrung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
Ngày hy sinh 14/02/1972
Nơi hy sinhChư Hinh
Vị trí mộ (98-82)02 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039443]: Lietsi {Họ tên=Ngô Minh Cường, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/02/1972, Quê quán=Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Hinh, Vị trí mộ=(98-82)02 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19866 (số thứ tự 1039443).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Minh Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Minh Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 14/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Dậu
  2. La Văn Phéc
  3. Trần Duy Minh
  4. Nguyễn Quang Trung
  5. Hoàng Văn Nhình
  6. Triệu Thế Tằng
  7. Nguyễn Văn Mặm
  8. Nguyễn Phương Thiến
  9. Phạm Đức Tiến
  10. Lê Quốc Trưởng
  11. Hà Đức Cao
  12. Phạm Văn Đồng
  13. Trần Văn Hoà
  14. Nguyễn Xuân Thoại
  15. Nguyễn Công Dành
  16. Trương Duy Thuyết
  17. Nguyễn Văn Tuyết
  18. Nguyễn Xuân Kết
  19. Nông Văn Chung
  20. Nguyễn Xuân Thủy
  21. Vũ Hoài Mắc
  22. Vũ Văn Dật
  23. Hoàng Đình Trường
  24. Nguyễn Xuân Thoại
  25. Lê Quốc Tưởng