Vũ Hoài Mắc

Năm sinh1948
Quê quánQuán Trang- Bát Trang- An Lão- Hải Phòng
Ngày hy sinh 14/02/1972
Nơi hy sinhTây Bắc cao điểm 1088
Vị trí mộ (11-01)500-880 Kon Hơ Rao 1/50000 x=11-500 y=01-880

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046077]: Lietsi {Họ tên=Vũ Hoài Mắc, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=14/02/1972, Quê quán=Quán Trang- Bát Trang- An Lão- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Bắc cao điểm 1088, Vị trí mộ=(11-01)500-880 Kon Hơ Rao 1/50000 x=11-500 y=01-880}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26500 (số thứ tự 1046077).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hoài Mắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hoài Mắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 14/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Dậu
  2. La Văn Phéc
  3. Trần Duy Minh
  4. Nguyễn Quang Trung
  5. Hoàng Văn Nhình
  6. Triệu Thế Tằng
  7. Ngô Minh Cường
  8. Nguyễn Văn Mặm
  9. Nguyễn Phương Thiến
  10. Phạm Đức Tiến
  11. Lê Quốc Trưởng
  12. Hà Đức Cao
  13. Phạm Văn Đồng
  14. Trần Văn Hoà
  15. Nguyễn Xuân Thoại
  16. Nguyễn Công Dành
  17. Trương Duy Thuyết
  18. Nguyễn Văn Tuyết
  19. Nguyễn Xuân Kết
  20. Nông Văn Chung
  21. Nguyễn Xuân Thủy
  22. Vũ Văn Dật
  23. Hoàng Đình Trường
  24. Nguyễn Xuân Thoại
  25. Lê Quốc Tưởng