Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 13/26

  1. Trần Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thắng Mỹ- Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1969 Khu vực 804 phía tây Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Đích- Phú Lễ- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 11/2/1969 Đồi 804, Đức Lập Xem đầy đủ →
  3. Lê Viết Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Diễn Nội- Hợp Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1969 Tây làng Be, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Minh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 (91-15)09 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Long- Sơn Diệm- Hương Sơn Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
  6. Chu Văn Cưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Song- Nghi Xuân Hy sinh: 15/11/1969 (51-54)02 Brăng 891 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Cương Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/03/1969 Bắc làng Băng Go, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Bùi Cường (Nam Tiến) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 17/12/1969 Đồi Kon Bông, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Giang- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/5/1969 Buôn Tría Giao, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Cương (Tương) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 9/12/1969 Nt: viện 1, ĐT5 cũ Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thọ Cương (Cường) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Nhân Trạch- Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1969 Nghĩa trang bệnh Xá C05, binh trạm Trung Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Đuống- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1969 (21-78)02 Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thọ Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1969 Bệnh xá C05, BTT Xem đầy đủ →
  15. Hà Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhân Bình- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 (10-18)05 Buôn Lung Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Mỹ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 24/10/1970 (86-79)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 3 Triệu Việt Vương- Hà Nội Hy sinh: 21/08/1970 (68-29) chân 1048 Xem đầy đủ →
  18. Hồ Anh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 24/11/1970 (43-87)03 Cao nguyên Pô lô ven Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Việt Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Bắc Thành- Cẩm Huy- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lý Đại Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Hà- Hữu Lũng Hy sinh: 22/04/1970 (89-41)04 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  21. Trần Hùng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nông Sơn- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 23/12/1970 (98-83)08 Chư Hinh Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 26/04/1970 Điều trị 4 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tuấn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thư Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  24. Lê Thanh Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Trạch- Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970 (87-40)07 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thanh Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phố Đà- Hồng Phú- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970 (87-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Hòa- Phú Bình Hy sinh: 2/12/1971 (04-58)05 Gia Lai 1/100000 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Đình Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trực Thuận- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cán Hạ- Quang Trung- Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 25/10/1971 Rẫy bằng cũ C60 làng Kon Rót Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 4/2/1971 (19-93)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.