Nguyễn Trọng Cương

Năm sinh1947
Quê quánVạn Đích- Phú Lễ- Vũ Tiên- Thái Bình
Ngày hy sinh 11/2/1969
Nơi hy sinhĐồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc
Vị trí mộ Đồi 804, Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033497]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Cương, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25245, Quê quán=Vạn Đích- Phú Lễ- Vũ Tiên- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đồi 804, Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13920 (số thứ tự 1033497).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 11/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Công Quyên
  2. Nguyễn Ngọc Chấn
  3. Lương Văn Am
  4. Đàm Văn San
  5. Vũ Đình Loan
  6. Mai Văn Phương
  7. Nguyên Văn Nhung
  8. Đào Ngọc Mứt
  9. Nguyễn Văn Sáng
  10. Nguyễn Ngọc Kiểm
  11. Phạm Khắc Dung
  12. Đinh Hữu Phổ
  13. Đào Ngọc Mứt
  14. Nguyễn Văn Hoán
  15. Nguyễn Văn Chẩy
  16. Bùi Ngọc Tỉnh