Đàm Văn San

Năm sinh1950
Quê quánChõng Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 11/2/1969
Vị trí mộ Bắc làng Huỳnh, khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032540]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn San, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25245, Quê quán=Chõng Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bắc làng Huỳnh, khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12963 (số thứ tự 1032540).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn San” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn San” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 11/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Công Quyên
  2. Nguyễn Ngọc Chấn
  3. Lương Văn Am
  4. Vũ Đình Loan
  5. Mai Văn Phương
  6. Nguyễn Trọng Cương
  7. Nguyên Văn Nhung
  8. Đào Ngọc Mứt
  9. Nguyễn Văn Sáng
  10. Nguyễn Ngọc Kiểm
  11. Phạm Khắc Dung
  12. Đinh Hữu Phổ
  13. Đào Ngọc Mứt
  14. Nguyễn Văn Hoán
  15. Nguyễn Văn Chẩy
  16. Bùi Ngọc Tỉnh