Chu Văn Cưởng

Năm sinh1947
Quê quánXuân Song- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 15/11/1969
Nơi hy sinhĐắc Lắc
Vị trí mộ (51-54)02 Brăng 891

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034030]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Cưởng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=15/11/1969, Quê quán=Xuân Song- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Lắc, Vị trí mộ=(51-54)02 Brăng 891}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14453 (số thứ tự 1034030).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Cưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Cưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 15/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thái Học
  2. Lê Minh Cờn
  3. Dương Hải
  4. Hoàng Thanh Là
  5. Lương Văn Mùng
  6. Hoàng Thanh Tùng
  7. Sầm Văn Tới
  8. Hoàng Ngọc Thanh
  9. Vi Văn Dị
  10. Nông Đình Châu
  11. Phạm Văn Cung
  12. Dương Văn Triệu
  13. Nguyễn Thành Ngữ
  14. Trần Văn Hồng
  15. Lưu Văn Tưởng
  16. Nguyễn Thanh Ất
  17. Trần Trung Đoàn
  18. Trần Công Chính
  19. Phan Văn Thành
  20. Nguyễn Văn Bàng
  21. Đỗ Danh Học
  22. Phạm Công Sảnh