Nguyễn Văn Bàng

Năm sinh1946
Quê quánTân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 15/11/1969
Nơi hy sinhPu Prăng, Đắc Lắc
Vị trí mộ (50-54)08 Pu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034680]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bàng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/11/1969, Quê quán=Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pu Prăng, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(50-54)08 Pu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15103 (số thứ tự 1034680).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 15/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thái Học
  2. Lê Minh Cờn
  3. Dương Hải
  4. Hoàng Thanh Là
  5. Lương Văn Mùng
  6. Hoàng Thanh Tùng
  7. Sầm Văn Tới
  8. Hoàng Ngọc Thanh
  9. Vi Văn Dị
  10. Nông Đình Châu
  11. Phạm Văn Cung
  12. Dương Văn Triệu
  13. Nguyễn Thành Ngữ
  14. Trần Văn Hồng
  15. Chu Văn Cưởng
  16. Lưu Văn Tưởng
  17. Nguyễn Thanh Ất
  18. Trần Trung Đoàn
  19. Trần Công Chính
  20. Phan Văn Thành
  21. Đỗ Danh Học
  22. Phạm Công Sảnh