Trần Công Chính
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Cồn Thoi- Kim Sơn- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 15/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (51-54)02 Bu Prăng (891) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034527]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Chính, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/11/1969, Quê quán=Cồn Thoi- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Lắc, Vị trí mộ=(51-54)02 Bu Prăng (891)}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14950 (số thứ tự 1034527).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Công Chính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 15/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Thái Học
- Lê Minh Cờn
- Dương Hải
- Hoàng Thanh Là
- Lương Văn Mùng
- Hoàng Thanh Tùng
- Sầm Văn Tới
- Hoàng Ngọc Thanh
- Vi Văn Dị
- Nông Đình Châu
- Phạm Văn Cung
- Dương Văn Triệu
- Nguyễn Thành Ngữ
- Trần Văn Hồng
- Chu Văn Cưởng
- Lưu Văn Tưởng
- Nguyễn Thanh Ất
- Trần Trung Đoàn
- Phan Văn Thành
- Nguyễn Văn Bàng
- Đỗ Danh Học
- Phạm Công Sảnh