Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 15/26

  1. Phạm Bá Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1972 (19-24) Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Chân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Kiên Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 (21-95)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1972 (64-18)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1972 (67-18)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Nam Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phương Trung- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thống Nhất- Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/11/1972 E48 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Huy Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1972 (47-86)08 09 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Việt Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số 15 khu công nhân đường sắt- khối 21 đống đa- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1972 (74-44)09 H2 Đắk Lắk mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Lê Quốc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Xuyên- Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 17/03/1972 (01-20)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Điền Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/10/1972 (82-129) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đào Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 10/6/1972 (20-96)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Ngô Kiên Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Tiến- Lục Ba- Đại Từ Hy sinh: 27/01/1973 (05-17)03 Xem đầy đủ →
  17. Trần Hữu Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Lời- Thanh Lương- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 10/9/1973 Con suối T8-T9 C05 BTTrung Xem đầy đủ →
  18. Vũ Viết Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Thịnh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/6/1973 (87-14)06 07 08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thăng Long- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1973 (48-55)03 Plei Thông 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 137 đường Nam Bộ- Hà Nội Hy sinh: 1/4/1973 N.Trang xã Vĩnh Sơn Xem đầy đủ →
  22. Trần Thế Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Đình- Đức Bồng- Đức Thọ Hy sinh: 17/03/1973 05-500-47550 ô 9 Lệ Trung, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Hòa- Đức Hòa- Đức Thọ Hy sinh: 14/07/1973 (95-12)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Lê Viết Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kim Bôi- Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/10/1973 (77-08)01 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  25. Đặng Hữu Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ước Lễ- Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 13/12/1973 (88-60)01 NT: 470 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Sơn- Liền Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Huy Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Kiểm- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/11/1974 (05-83)09 đường 220 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Trung- Yên Lộc- Can Lộc Hy sinh: 22/03/1974 95-34 1/50000 mộ 25 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1974 (95-34) Mộ 28 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Anh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bình Minh- Trực Tiến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xương Tuy Hòa mộ số 12 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.