Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 16/26

  1. Hoàng Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Tiến- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi NT E48 mộ 45 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Dương Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Mới- Bồ Sao- Vĩnh Tường- Vĩnh Phúc Hy sinh: 14/04/1975 (14-96)03 09 Cam Lãm 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đậu Cầu- Phượng Bình- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 14/03/1975 Nghĩa trang 03 (bản Kết) huyện 5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thái Hòa- Hàm Yên- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Gia Định Mộ số 127 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Màn- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Tây bắc Đồng Dù 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Bàng- Tân Đức- Phú Bình Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 m10 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 14/06/1972 (94-08)02 Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Muối- Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 15/06/1972 (90-19)09 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hùng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/03/1972 600 ô1 mộ 13 1/100000 Kôn Hơ Jao Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Lệnh- Thượng Phú- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1972 (16-00)06 Plei Breng mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. La Quốc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Pác Bó- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Hoàng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bó Lếch- Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 7/10/1973 Tại điều trị 4 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Cường Giá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Bồ- Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/4/1968 Đông bắc làng Ji Ong, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Ngụy Tôn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Dũng Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc (10-02)09 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Thổ- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1972 (22-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cao Thượng- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1973 (28-03)08 09 Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hữu Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 12- Ngõ 402 Lê Lợi- Hải Phòng (97-98)03 Nghĩa Trang C17 mộ 3 Xem đầy đủ →
  19. Phan Công Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1968 Dốc Đá Phía Đông Đắc Đam Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1973 (89-12)02 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đoàn Xá- Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1972 (21-91)02 mộ 3 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Trương Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Tượng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 29-650-82-900, Đắc Mót Lốp, 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Văn Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (107-104)06 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn (Xuân) Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Điền Lư- Bá Thước- Thanh Hóa (107-104)05 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội 17- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa (18-90)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Trọng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 71 cửa nam Hoàn Kiếm- Hà Nội Hy sinh: 3/2/1971 (10-79)04 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Cao Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khánh Thượng- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 20/05/1973 (79-12)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đại Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Kháng- Xuân Thủy- Kim Bôi- Hòa Bình (21-96)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.