Đinh Văn Cường

Năm sinh1951
Quê quánXóm Bàng- Tân Đức- Phú Bình
Ngày hy sinh 8/4/1972
Nơi hy sinhĐồi đỏ, đồn Tầm, Gia Lai
Vị trí mộ (29-05)01 m10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044873]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Cường, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26397, Quê quán=Xóm Bàng- Tân Đức- Phú Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi đỏ, đồn Tầm, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-05)01 m10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25296 (số thứ tự 1044873).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 8/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thái Bình
  2. Nguyễn Quốc Hải
  3. Nguyễn Văn Lâm
  4. Vũ Đình Chiến
  5. Vũ Mạnh Hải
  6. Sầm Văn Lục
  7. Phạm Xuân Tĩnh
  8. Vũ Trọng Liên (Liệu)
  9. Nguyễn Ngọc Thạch
  10. Nguyễn Văn Nguyện
  11. Nguyễn Văn Lâm
  12. Lê Ngọc Thành
  13. Nguyễn Văn Thông
  14. Lê Văn Quyên
  15. Ngô Cảnh Tương
  16. Hoàng Quang Trung
  17. Nguyễn Viết Lay
  18. Trần Văn Hải
  19. Nguyễn Thái Bình