Hoàng Quang Trung

Năm sinh1949
Quê quánPhủ Kịch- Hiền Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 8/4/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt, Gia Lai
Vị trí mộ (29-05)01 Bảo Đức mộ 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048013]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Quang Trung, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26397, Quê quán=Phủ Kịch- Hiền Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-05)01 Bảo Đức mộ 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28436 (số thứ tự 1048013).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Quang Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Quang Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 8/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thái Bình
  2. Nguyễn Quốc Hải
  3. Nguyễn Văn Lâm
  4. Vũ Đình Chiến
  5. Vũ Mạnh Hải
  6. Đinh Văn Cường
  7. Sầm Văn Lục
  8. Phạm Xuân Tĩnh
  9. Vũ Trọng Liên (Liệu)
  10. Nguyễn Ngọc Thạch
  11. Nguyễn Văn Nguyện
  12. Nguyễn Văn Lâm
  13. Lê Ngọc Thành
  14. Nguyễn Văn Thông
  15. Lê Văn Quyên
  16. Ngô Cảnh Tương
  17. Nguyễn Viết Lay
  18. Trần Văn Hải
  19. Nguyễn Thái Bình