Sầm Văn Lục

Năm sinh1953
Quê quánBản Trang- Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 8/4/1972
Nơi hy sinhĐiểm cao 605, Gia Lai
Vị trí mộ (29-04)02 Bảo Đức mộ 10 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045404]: Lietsi {Họ tên=Sầm Văn Lục, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26397, Quê quán=Bản Trang- Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm cao 605, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-04)02 Bảo Đức mộ 10 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25827 (số thứ tự 1045404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sầm Văn Lục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sầm Văn Lục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 8/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thái Bình
  2. Nguyễn Quốc Hải
  3. Nguyễn Văn Lâm
  4. Vũ Đình Chiến
  5. Vũ Mạnh Hải
  6. Đinh Văn Cường
  7. Phạm Xuân Tĩnh
  8. Vũ Trọng Liên (Liệu)
  9. Nguyễn Ngọc Thạch
  10. Nguyễn Văn Nguyện
  11. Nguyễn Văn Lâm
  12. Lê Ngọc Thành
  13. Nguyễn Văn Thông
  14. Lê Văn Quyên
  15. Ngô Cảnh Tương
  16. Hoàng Quang Trung
  17. Nguyễn Viết Lay
  18. Trần Văn Hải
  19. Nguyễn Thái Bình