Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 17/26
- Nguyễn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Tân- Đức Thọ (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Trần Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Hoa- Nghi Xuân Hy sinh: 16/03/1974 (93-99)07 quận Kon tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khối 89- Khu 3- Nam Định 48.9-22.6. 1/50000 Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng Xem đầy đủ →
- Lê Đại Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Lập- Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (82-08)04 Ban Mê Thuột mộ 9 Xem đầy đủ →
- Vi Viết Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tập Thể Ủy Ban Nông Nghiệp Hy sinh: 14/05/1972 (99-88)04 Mộ 2 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Traị trung tâm- công ty thủy sản- Tuyên Quang Hy sinh: 9/9/1972 (65-13)09 PL Mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (08-17)03 Kon Tum mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lã Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 (25-85)04 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 (23-99)02 Lệ Thanh mộ 4 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Khê- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú (46-90)07 mộ 5 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Minh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (20-85)03 Plei Girao Kla 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Gia Khánh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · La Sơn- Lương Sơn- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 30/03/1975 (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mường Khương- Lào Cai Hy sinh: 29/04/1973 (96-16)07 08 Plây Breng Xem đầy đủ →
- Lương Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Định- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 19/01/1973 (04-93)06 mộ 2 Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhị Trai- Trùng Xá- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Cương Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/6/1971 (85-40)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 6/8/1973 (06-92)03 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bạch Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Khê- Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1970 (87-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam LạngHưng- Văn Giang- Hải Hưng (17-96)08 Nghĩa trang C24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trà Bồ- Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1974 (25-06)04 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Khánh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Mộ 6, hàng 2, Nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Thái Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · 53A- Ngô Văn Thương- Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 15/03/1978 Mộ 13, hàng 2, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nông Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Lai- Thạch An- Cao Lạng Hy sinh: 25/10/1977 Mộ 4, hàng 7, Nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Thương- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 10, hàng 6, Nghĩa trang 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/6/1978 Mộ 8, hàng 6, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Vương Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thủy Lôi- Phù Tiên- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 5, hàng 14, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trù Hóa- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 10, hàng 14, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.