Dương Hồng Cường

Năm sinh1952
Quê quánLa Sơn- Lương Sơn- Phú Bình- Bắc Thái
Ngày hy sinh 30/03/1975
Nơi hy sinhBản Mo Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa
Vị trí mộ (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049372]: Lietsi {Họ tên=Dương Hồng Cường, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=30/03/1975, Quê quán=La Sơn- Lương Sơn- Phú Bình- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Mo Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa, Vị trí mộ=(02-63)06 Buôn EAThi 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29795 (số thứ tự 1049372).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hồng Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hồng Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 30/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Tiến Hạnh
  2. Vũ Văn Hào
  3. Hoàng Trọng Thừa
  4. Quán Vi Khẩn
  5. Lê Quang Trung
  6. Trần Văn Minh
  7. Đỗ Thanh Quang
  8. Nguyễn Ngọc An
  9. Bùi Đăng Hùng
  10. Đỗ Văn Hoan
  11. Phạm Văn Lý
  12. Lê Văn Huệ
  13. Nguyễn Văn Tư
  14. Nguyễn Đình Đáng
  15. Nguyễn Văn Phương
  16. Nguyễn Văn Đệ
  17. Đặng Văn Việt
  18. Nguyễn Đình Hùng
  19. Vũ Văn Hào
  20. Nguyễn Văn Chiến