Lê Tiến Hạnh

Năm sinh1954
Quê quánMinh Khai- Đức Minh- Đức Thọ- Hà Tĩnh
Ngày hy sinh 30/03/1975
Nơi hy sinhbản Thuộc, tỉnh Khánh Hòa
Vị trí mộ (96-69)01 quận Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044163]: Lietsi {Họ tên=Lê Tiến Hạnh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=30/03/1975, Quê quán=Minh Khai- Đức Minh- Đức Thọ- Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=bản Thuộc, tỉnh Khánh Hòa, Vị trí mộ=(96-69)01 quận Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24586 (số thứ tự 1044163).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tiến Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tiến Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 30/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Hào
  2. Hoàng Trọng Thừa
  3. Quán Vi Khẩn
  4. Lê Quang Trung
  5. Trần Văn Minh
  6. Đỗ Thanh Quang
  7. Nguyễn Ngọc An
  8. Bùi Đăng Hùng
  9. Đỗ Văn Hoan
  10. Phạm Văn Lý
  11. Lê Văn Huệ
  12. Nguyễn Văn Tư
  13. Nguyễn Đình Đáng
  14. Nguyễn Văn Phương
  15. Nguyễn Văn Đệ
  16. Dương Hồng Cường
  17. Đặng Văn Việt
  18. Nguyễn Đình Hùng
  19. Vũ Văn Hào
  20. Nguyễn Văn Chiến