Phạm Cương Quyết

Năm sinh1951
Quê quánYên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 4/6/1971
Nơi hy sinhMặt trận Đường 14, H3, Đắc Lắc
Vị trí mộ (85-40)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049671]: Lietsi {Họ tên=Phạm Cương Quyết, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26088, Quê quán=Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mặt trận Đường 14, H3, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(85-40)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30094 (số thứ tự 1049671).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Cương Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Cương Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 4/6/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Béo
  2. Lý Văn Háo
  3. Phạm Ngọc Quỳnh
  4. Phùng Quang Mạc
  5. Nguyễn Đức Tấn (Trí)
  6. Lê Văn Hành
  7. Vi Đình Nguyên
  8. Nguyễn Văn Đoàn
  9. Chu Thế Trạch
  10. Bùi Văn Cư
  11. Vũ Văn Khoa
  12. Bùi Quang Dụ
  13. Nguyễn Văn Sảnh
  14. Nguyễn Quang Vinh
  15. Hoàng Hải Định