Chu Thế Trạch

Năm sinh1948
Quê quánTùng Bạt (Tòng Bạt)- Ba Vì- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/6/1971
Nơi hy sinhViện 10
Vị trí mộ Khu 2, mộ 1, BTBắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038196]: Lietsi {Họ tên=Chu Thế Trạch, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26088, Quê quán=Tùng Bạt (Tòng Bạt)- Ba Vì- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 10, Vị trí mộ=Khu 2, mộ 1, BTBắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18619 (số thứ tự 1038196).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Thế Trạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Thế Trạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 4/6/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Béo
  2. Lý Văn Háo
  3. Phạm Ngọc Quỳnh
  4. Phùng Quang Mạc
  5. Nguyễn Đức Tấn (Trí)
  6. Lê Văn Hành
  7. Vi Đình Nguyên
  8. Nguyễn Văn Đoàn
  9. Bùi Văn Cư
  10. Vũ Văn Khoa
  11. Bùi Quang Dụ
  12. Nguyễn Văn Sảnh
  13. Phạm Cương Quyết
  14. Nguyễn Quang Vinh
  15. Hoàng Hải Định