Nguyễn Duy Cương

Năm sinh1948
Quê quánTam Sơn- Liền Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 18/01/1974
Nơi hy sinhKhu vực bắc 751, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043671]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Cương, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/01/1974, Quê quán=Tam Sơn- Liền Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực bắc 751, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(00-77)01 08 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24094 (số thứ tự 1043671).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 18/01/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Hòa
  2. Lê Ngọc Hinh
  3. Nguyễn Đình Thuyên
  4. Nguyễn Đức Cành
  5. Nguyễn Văn Cừ
  6. Dương Duy Khắc
  7. Trần Văn Dũng
  8. Dương Văn Nhàn
  9. Nguyễn Bá Lương
  10. Đỗ Đình Đạo
  11. Phạm Văn Tiền
  12. Đào Duy Trà
  13. Lê Hữu Thiện