Đào Duy Trà

Năm sinh1955
Quê quánĐại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/01/1974
Nơi hy sinh751, Kon Tum
Vị trí mộ (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043943]: Lietsi {Họ tên=Đào Duy Trà, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=18/01/1974, Quê quán=Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=751, Kon Tum, Vị trí mộ=(00-77)01 08 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24366 (số thứ tự 1043943).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Duy Trà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Duy Trà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 18/01/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Hòa
  2. Lê Ngọc Hinh
  3. Nguyễn Duy Cương
  4. Nguyễn Đình Thuyên
  5. Nguyễn Đức Cành
  6. Nguyễn Văn Cừ
  7. Dương Duy Khắc
  8. Trần Văn Dũng
  9. Dương Văn Nhàn
  10. Nguyễn Bá Lương
  11. Đỗ Đình Đạo
  12. Phạm Văn Tiền
  13. Lê Hữu Thiện