Nguyễn Đức Cành

Quê quánMinh Tân- Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 18/01/1974
Nơi hy sinhĐồi 668, Bắk Kon Tum
Vị trí mộ (99-06)05 Bđồ Kon Tum mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043702]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Cành, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/01/1974, Quê quán=Minh Tân- Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 668, Bắk Kon Tum, Vị trí mộ=(99-06)05 Bđồ Kon Tum mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24125 (số thứ tự 1043702).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Cành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Cành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 18/01/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Hòa
  2. Lê Ngọc Hinh
  3. Nguyễn Duy Cương
  4. Nguyễn Đình Thuyên
  5. Nguyễn Văn Cừ
  6. Dương Duy Khắc
  7. Trần Văn Dũng
  8. Dương Văn Nhàn
  9. Nguyễn Bá Lương
  10. Đỗ Đình Đạo
  11. Phạm Văn Tiền
  12. Đào Duy Trà
  13. Lê Hữu Thiện