Trần Hữu Cường

Năm sinh1945
Quê quánThôn Lời- Thanh Lương- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 10/9/1973
Nơi hy sinhT8-T9 C05
Vị trí mộ Con suối T8-T9 C05 BTTrung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042461]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Cường, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26917, Quê quán=Thôn Lời- Thanh Lương- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T8-T9 C05, Vị trí mộ=Con suối T8-T9 C05 BTTrung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22884 (số thứ tự 1042461).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 10/9/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Toàn
  2. Nguyễn Song Hào
  3. Đỗ Văn Xướng