Đỗ Văn Cương

Năm sinh1954
Quê quánTân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 9/2/1972
Nơi hy sinhChư Nghé, Gia Lai
Vị trí mộ (48-87)04 Breng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040399]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Cương, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26338, Quê quán=Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Nghé, Gia Lai, Vị trí mộ=(48-87)04 Breng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20822 (số thứ tự 1040399).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 9/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Sửu
  2. La Thanh Bình
  3. Hoàng Văn Tùng
  4. Vũ Văn Hiên
  5. Trần Văn Lương
  6. Dương Đức Thọ
  7. Lê Thanh Hiên
  8. Mai Công Hoán
  9. Toàn Văn Hạnh
  10. Chu Mã Lực
  11. Phạm Ngọc Mùi
  12. Ngô Văn Nhữ
  13. Trần Xuân Khắc
  14. Trần Đức Tiến
  15. Phạm Huy Cương
  16. Đỗ Nguyên Hanh
  17. Đặng Xuân Thư
  18. Nguyễn Đạt Tế